
Gongzheng Apsaras G4
Gongzheng
So sánh máy in chuyển nhiệt khổ 1,8–1,95 m, 4 đến 24 đầu: Gongzheng Apsaras, Novares Roma 8, Homer. Tốc độ thực tế, điện, giá tham khảo, tư vấn theo sản lượng.

Gongzheng

Homer

Gongzheng

Gongzheng

Gongzheng

Novares
Thông số theo nhà sản xuất; giá tham khảo, nhắn Zalo để có báo giá theo cấu hình.
Máy in chuyển nhiệt khổ lớn in hình lên cuộn giấy chuyển nhiệt rộng 1,8–1,95 m, sau đó ép trục để hình thăng hoa vào vải polyester. Đây là máy dành cho xưởng in vải theo mét: đồ thể thao, áo bóng đá, đồng phục, thời trang, chăn ga, rèm. Nếu cần in cốc, áo lẻ hay quà tặng, máy A3, A4 văn phòng sẽ phù hợp hơn và không nằm trong nhóm này.
Các máy dưới đây khác nhau chủ yếu ở loại đầu in, số đầu và tốc độ. Chọn đúng máy là chọn theo sản lượng thật của xưởng, không phải theo tốc độ tối đa in trên catalogue.
| Máy | Đầu in | Khổ in | Tốc độ chế độ sản xuất | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Apsaras G4 | 4 × Epson I3200 | 1,95 m | 138 m²/h | Từ 285 triệu |
| Apsaras G5 | 8 × Epson I3200 | 1,95 m | 317 m²/h | Từ 460 triệu |
| Apsaras G7 | 16 × Epson I3200 | 1,95 m | 520 m²/h | Từ 950 triệu |
| Apsaras G9 | 24 × Epson I3200 | 1,95 m | 967 m²/h | Từ 2,5 tỷ |
| Novares Roma 8 | 8 × Kyocera KJ4B | 1,8 m | Tối đa 930 m²/h | Từ 1,5 tỷ |
| Homer HM-1800R Pro | 4–8 × Kyocera | 1,85 m | Đến 445 m dài/h (1 pass) | Từ 1,5 tỷ |
Tốc độ Gongzheng là chế độ sản xuất theo hãng (G4, G5 tính cấu hình 4 màu). Roma 8 hãng chỉ công bố tốc độ tối đa; Homer công bố theo mét dài với khổ in 1,5 m. Vì cách đo khác nhau, nên so sánh bằng tốc độ ở đúng độ phân giải và số màu xưởng sẽ dùng.
Sản lượng một ca ≈ tốc độ ở chế độ thường dùng × số giờ chạy × hệ số vận hành. Hệ số vận hành (thời gian thực sự in so với thời gian mở máy) thường 60–70% vì còn thay cuộn, vệ sinh đầu, chờ file. Ví dụ với chế độ sản xuất, chạy 8 giờ:
| Máy | Tốc độ sản xuất | Sản lượng mỗi ca |
|---|---|---|
| Apsaras G4 | 138 m²/h | Khoảng 660–770 m² |
| Apsaras G5 | 317 m²/h | Khoảng 1.500–1.800 m² |
| Apsaras G7 | 520 m²/h | Khoảng 2.500–2.900 m² |
| Apsaras G9 | 967 m²/h | Khoảng 4.600–5.400 m² |
Nên chọn máy có sản lượng cao hơn nhu cầu hiện tại một bậc vừa phải để còn chỗ cho mùa cao điểm, nhưng không đầu tư vượt quá xa vì đầu in, điện và mặt bằng đều tăng theo.
So sánh chi tiết cơ chế, độ bền và chi phí thay đầu có trong bài đầu in Epson I3200 hay Kyocera, và so sánh hai máy 8 đầu trong bài Apsaras G5 hay Novares Roma 8.
| Máy | Điện máy in | Điện dàn sấy |
|---|---|---|
| Apsaras G4 | 220 V, 5,5 A | 220 V, 35 A |
| Apsaras G5 | 220 V, 1.200 W | 220 V, 6.000 W (khoảng 28 A) |
| Apsaras G7 | 220 V, hãng ghi 25 A | 220 V, hãng ghi 48 A |
| Apsaras G9 | 220 V, 35 A | 220 V, 72 A |
| Homer HM-1800R Pro | 380 V 3 pha, 6 kW | 380 V 3 pha, 9,3 kW, sấy khí nóng |
Gửi Như loại vải, mặt hàng chủ lực và sản lượng mỗi ngày qua Zalo để được gợi ý cấu hình và hẹn lịch xem máy chạy thực tế.
Tư vấn nhiệt tình, báo giá nhanh qua điện thoại hoặc Zalo. Giải pháp phù hợp với nhu cầu và ngân sách của xưởng.