
KASU KD1816-SY
KASU
So sánh máy cắt vải laser camera KASU khổ 1,0 đến 1,8 m, 1–2 đầu cắt: khổ cắt, tốc độ, mặt bằng, giá tham khảo. Cắt theo viền in cho đồ thể thao in tràn.
Thông số theo nhà sản xuất; giá tham khảo, nhắn Zalo để có báo giá theo cấu hình.
Máy cắt vải laser camera chụp tấm vải đã in, nhận đường viền hình in rồi cắt theo đúng viền đó. Đây là khâu sau máy in và máy ép trong xưởng đồ thể thao, áo bóng đá in tràn, nơi mỗi mảnh thân, tay, cổ phải cắt sát hình in. Mép vải polyester được tia laser hàn lại nên không xơ sợi.
Các máy dưới đây đều là máy cắt laser CO2 của KASU có camera. Khác nhau chủ yếu ở khổ bàn cắt, số đầu cắt và tốc độ, từ đó kéo theo khác nhau về mặt bằng và giá.
| Máy | Khổ cắt có camera | Đầu cắt | Tốc độ | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| KD1080-F1 | 1.000 × 800 mm | 1 đầu, 80–150 W | Dưới 1.000 mm/s | Từ 225 triệu |
| KD1614-SY | 1.600 × 1.200 mm | 2 đầu, 80–150 W | Dưới 1.000 mm/s | Từ 268 triệu |
| KD1816-SY | 1.800 × 1.450 mm | 2 đầu, 80–150 W | Dưới 1.000 mm/s | Từ 280 triệu |
| KD1822-SY | 1.800 × 2.000 mm | 2 đầu, 80–150 W | Dưới 1.000 mm/s | Từ 335 triệu |
| KD1830-SY | 1.800 × 2.800 mm | 2 đầu, 80–150 W | Dưới 1.000 mm/s | Từ 345 triệu |
| KD1822-SY-G / KD1830-SY-G | 1.800 × 2.000 / 1.800 × 2.800 mm | 2 đầu, 200 W | Đến 3.600 mm/s | Từ 350 triệu |
Khi không dùng camera (cắt vải trơn theo file), khổ cắt của các máy KD-SY dài thêm 150–200 mm, ví dụ KD1830-SY cắt được 1.800 × 3.000 mm. Tốc độ là tốc độ di chuyển tối đa của đầu cắt; tốc độ cắt thực tế phụ thuộc loại vải, công suất ống laser và độ phức tạp của đường viền.
Khâu cắt phải theo kịp máy in, nếu không vải in sẽ dồn lại chờ cắt. Xưởng chạy một máy in 4–8 đầu thường dùng một máy KD-SY hai đầu, hai đầu cắt chạy trên hai ray độc lập để cắt cùng lúc hai mảnh khác hình. Khi máy in đã lên 16–24 đầu hoặc chạy nhiều ca, nên tính đến dòng SY-G tốc độ cao:
Cách tính sản lượng của máy in để đối chiếu có ở trang máy in chuyển nhiệt khổ lớn.
| Máy | Kích thước (dài × rộng × cao) | Trọng lượng |
|---|---|---|
| KD1080-F1 | 1,70 × 1,49 × 1,32 m | 550 kg |
| KD1614-SY | 2,50 × 2,28 × 1,32 m | 1.050 kg |
| KD1816-SY | 2,28 × 2,50 × 1,51 m | 1.150 kg |
| KD1822-SY | 3,10 × 2,27 × 2,78 m | 1.050 kg |
| KD1830-SY | 3,83 × 2,27 × 2,78 m | 1.300 kg |
| KD1822-SY-G | 3,10 × 2,42 × 2,78 m | 1.500 kg |
| KD1830-SY-G | 4,05 × 2,42 × 2,78 m | 1.800 kg |
Cấu hình cả dây chuyền in, ép, cắt theo sản lượng có trong bài mở xưởng in chuyển nhiệt. Gửi Như mẫu vải đã in và sản lượng mỗi ngày qua Zalo để hẹn cắt thử trên máy KASU.
Tư vấn nhiệt tình, báo giá nhanh qua điện thoại hoặc Zalo. Giải pháp phù hợp với nhu cầu và ngân sách của xưởng.